choáng váng

  1. tt. ở trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn: đầu óc choáng váng choáng váng trước tin dữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

choáng váng
Người bệnh cảm thấy choáng váng khi đứng dậy quá nhanh.